Bảng chiều cao khối lượng chuẩn của trẻ em từ 0-5 tuổi theo WHO thểhiện nút độ kha khá của chiều cao, cân nặng của nhỏ nhắn trong 100 nhỏ bé cùng độ tuổi và giới tính của dân sinh đó. Chỉ cần chiều cao, khối lượng của nhỏ bé nằm vào vùng M (trung bình) là được. Trường hợp thuộckhu vực 2SD thì cân nặng, chiều cao của bé nhỏ cao rộng (thấp hơn) đối với tuổi.

Bạn đang xem: Chiều cao cân nặng trẻ 5 tuổi bao nhiêu là chuẩn?

*

Với trẻ sơ sinh từ bỏ 0-12 mon tuổi, bạn nên để ý một số vấn đề sau:

Với trẻ sơ sinh đủ tháng, khối lượng sẽ dao động trong tầm 3,2 mang đến 3,8 kg, độ cao khoảng 50 mang đến 53.

Trong quy trình từ 1-12 mon đầu, bé nhỏ trai có xu thế nặng cân nặng và cao hơn nữa so với các nhỏ xíu gái.

Tốc độ lớn mạnh của bé bỏng tăng khôn xiết nhanh trong thời hạn đầu tiên. Chiều cao của trẻ rất có thể tăng vừa đủ 2,5cm/ tháng trong 6 tháng đầu, cùng 1,5cm/ tháng trong nửa năm tiếp theo. Mặc dù nhiên, trong thời gian thứ 2 và thứ 3, vận tốc này sẽ có xu hướng lừ đừ lại.

Xem thêm:


Năm sản phẩm công nghệ 2, vận tốc tăng trưởng chiều nhiều năm của em bé ban đầu chậm lại, vận tốc tăng trưởng mỗi năm chỉ được 10-12 cm. Tự 2 tuổi cho đến trước tuổi dậy thì, chiều cao của bé tăng trung bình 6-7 cm mỗi năm.

*

Dưới đây là bảng chiều cao trọng lượng của trẻ em từ 0 tới 5 tuổi theo chuẩn WHO vẫn được vận dụng cho trẻ con em nước ta hiện nay:

Bảng chiều cao trọng lượng chuẩn của bé bỏng trai 2018

Tháng/ tuổi Cân nặng nề (Kg) Chiều cao (Cm)
2SD M 2SD 2SD M 2SD
0 2.5 3.3 4.4 46.1 49.9 53.7
1 3.4 4.5 5.8 50.8 54.7 58.6
2 4.3 5.6 7.1 54.4 58.4 62.4
3 5.0 6.4 8.0 57.3 61.4 65.5
4 5.6 7.0 8.7 59.7 63.9 68.0
5 6 7.5 9.3 61.7 65.9 70.1
6 6.4 7.9 9.8 63.3 67.6 71.9
7 6.7 8.3 10.3 64.8 69.2 73.5
8 6.9 8.6 10.7 66.2 70.6 75.0
9 7.1 8.9 11.0 67.5 72.0 76.5
10 7.4 9.2 11.4 68.7 73.3 77.9
11 7.6 9.4 11.7 69.9 74.5 79.2
12 7.7 9.6 12.0 71.0 75.7 80.5
13 7.9 9.9 12.3 72.1 76.9 81.8
14 8.1 10.1 12.6 73.1 78.0 83.0
15 8.3 10.3 12.8 74.1 79.1 84.2
16 8.4 10.5 13.1 75.0 80.2 85.4
17 8.6 10.7 13.4 76.0 81.2 86.5
18 8.8 10.9 13.7 76.9 82.3 87.7
19 8.9 11.1 13.9 77.7 83.2 88.8
20 9.1 11.3 14.2 78.6 84.2 89.8
21 9.2 11.5 14.5 79.4 85.1 90.9
22 9.4 11.8 14.7 80.2 86.0 91.9
23 9.5 12.0 15.0 81.0 86.9 92.9
24 9.7 12.2 15.3 81.7 87.8 93.9
2.5 tuổi 10.5 13.3 16.9 85.1 91.9 98.7
3 tuổi 11.3 14.3 18.3 88.7 96.1 103.5
3.5 tuổi 12.0 15.3 19.7 91.9 99.9 107.8
4 tuổi 12.7 16.3 21.2 94.9 103.3 111.7
4.5 tuổi 13.4 17.3 22.7 97.8 106.7 115.5
5 tuổi 14.1 18.3 24.2 100.7 110.0 119.2

Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của nhỏ nhắn gái 2018

Tháng/ tuổi Cân nặng nề (Kg) Chiều cao (Cm)
2SD M 2SD 2SD M 2SD
0 2.4 3.2 4.2 45.4 49.1 52.9
1 3.2 4.2 5.5 49.8 53.7 57.6
2 3.9 5.1 6.6 53.0 57.1 61.1
3 4.5 5.8 7.5 55.6 59.8 64.0
4 5.0 6.4 8.2 57.8 62.1 66.4
5 5.4 6.9 8.8

59.6

64.0 68.5
6 5.7 7.3 9.3 61.2 65.7 70.3
7 6.0 7.6 9.8 62.7 67.3 71.9
8 6.3 7.9 10.2 64.0 68.8 73.5
9 6.5 8.2 10.5 65.3 70.1 75.0
10 6.7 8.5 10.9 66.5 71.5 76.4
11 6.9 8.7 11.2 67.7 72.8 77.8
12 7.0 8.9 11.5 68.9 74.0 79.2
13 7.2 9.2 11.8 70.0 75.2 80.5
14 7.4 9.4 12.1 71.0 76.4 81.7
15 7.6 9.6 12.4 72.0 77.5 83.0
16 7.7 9.8 12.6 73.0 78.6 84.2
17 7.9 10.0 12.9 74.0 79.7 85.4
18 8.1 10.2 13.2 74.9 80.7 86.5
19 8.2 10.4 13.5 75.8 81.7 87.6
20 8.4 10.6 13.7 76.7 82.7 88.7
21 8.6 10.9 14.0 77.5 83.7 89.8
22 8.7 11.1 14.3 78.4 84.6 90.8
23 8.9 11.3 14.6 79.2 85.5 91.9
24 9.0 11.5 14.8 80.0 86.4 92.9
2.5 tuổi 10.0 12.7 16.5 83.6 90.7 97.7
3 tuổi 10.8 13.9 18.1 87.4 95.1 102.7
3.5 tuổi 11.6 15.0 19.8 90.9 99.0 107.2
4 tuổi 12.3 16.1 21.5 94.1 102.7 111.3
4.5 tuổi 13.0 17.2 23.2 97.1 106.2 115.2
5 tuổi 13.7 18.2 24.9 99.9 109.4 118.9